Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Cuộc thi Sáng tạo TTN

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Đăng ký thành viên

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Quý vị phải được ít nhất hai thành viên xác thực, khi đó quí vị mời trở thành thành viên của website trường.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.


    TẬP THỂ CB-GV-CNV-HS TRƯỜNG THPT THẠNH TÂN »ĐẨY MẠNH HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TẤM GƯƠNG ĐẠO ĐỨC HỒ CHÍ MINH
    Gốc > Thông tin tuyển sinh >

    Đại học Cần Thơ tuyển sinh năm 2015

    ĐH Cần Thơ công bố môn tuyển sinh theo ngành năm 2015

    ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

    TTO - Sáng 6-10, Trường ĐH Cần Thơ đã công bố danh mục các môn học tuyển sinh năm 2015 vào tất cả các ngành đào tạo của trường.

    PGS-TS Đỗ Văn Xê - phó hiệu trưởng Trường ĐH Cần Thơ cho biết danh mục các môn học yêu cầu theo từng ngành để xét tuyển sinh ĐH năm 2015 thỏa mãn các yêu cầu: bảo đảm cho thí sinh đã ôn tập theo khối thi truyền thống trước đây có đủ điều kiện xét tuyển vào các ngành dự tuyển các năm trước và tạo thêm cơ hội cho thí sinh có nhiều cơ hội để xin xét tuyển nhiều ngành hơn.

    Danh mục các môn xét tuyển cho từng ngành cụ thể như sau: (ghi chú: môn ngoại ngữ được chọn một trong hai môn tiếng Anh hoặc tiếng Pháp):

    ĐH Cần Thơ

    Mã ngành

    Môn thi tuyển sinh 2015

    Giáo dục Tiểu học

    D140202

    Toán và chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Ngữ văn, Ngoại Ngữ

    Giáo dục Công dân

    D140204

    Ngữ văn, chọn 2 trong 3 môn: Sử, Địa, Tiếng Anh

    Giáo dục Thể chất

    D140206

    Toán, Năng khiếu, chọn 1 trong 2 môn: Sinh, Hoá

    Sư phạm Toán học

    D140209

    Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Sinh, Ngoại ngữ

    Sư phạm Vật lý

    D140211

    Toán, Lý và chọn 1 trong 3 môn: Hóa, Sinh, Ngoại Ngữ

    Sư phạm Hóa học

    D140212

    Toán, Hóa, chọn 1 trong 3 môn: Lý,  Sinh, Ngoại Ngữ

    Sư phạm Sinh học

    D140213

    Toán, Sinh, Hóa

    Sư phạm Ngữ văn

    D140217

    Ngữ văn, chọn 2 trong 3 môn: Sử, Địa, Ngoại ngữ

    Sư phạm Lịch sử

    D140218

    Ngữ văn, Sử, chọn 1 trong 2 môn: Địa, Ngoại ngữ

    Sư phạm Địa lý

    D140219

    Ngữ văn, Địa, chọn 1 trong 3 môn: Sử, Toán, Ngoại Ngữ

    Sư phạm Tiếng Anh

    D140231

    Ngữ văn, Tiếng Anh, chọn 1 trong 3 môn: Toán, Sử, Địa

    Sư phạm Tiếng Pháp

    D140233

    Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

    Việt Nam học

    D220113

    Ngữ văn, chọn 2 trong 4 môn: Toán, Sử, Địa, Ngoại Ngữ

    Ngôn ngữ Anh

    D220201

    Ngữ văn, Tiếng Anh, chọn 1 trong 3 môn: Toán, Sử, Địa

    Ngôn ngữ Pháp

    D220203

    Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

    Triết học

    D220301

    Ngữ văn, chọn 2 trong 3 môn: Sử, Địa, Ngoại ngữ

    Văn học

    D220330

    Ngữ văn, chọn 2 trong 3 môn: Sử, Địa, Ngoại ngữ

    Kinh tế

    D310101

    Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hoá, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Chính trị học

    D310201

    Ngữ văn, chọn 2 trong 3 môn: Sử, Địa, Ngoại ngữ

    Thông tin học

    D320201

    Toán, Ngoại ngữ, chọn 1 trong 2 môn: Lý, Ngữ văn

    Quản trị kinh doanh

    D340101

    Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    D340103

    Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Marketing

    D340115

    Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Kinh doanh quốc tế

    D340120

    Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Kinh doanh thương mại

    D340121

    Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Tài chính - Ngân hàng

    D340201

    Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Kế toán

    D340301

    Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Kiểm toán

    D340302

    Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Luật

    D380101

    Toán hoặc Ngữ văn, chọn 2 trong 6 môn: Lý, Hóa, Sử, Địa, Văn, NN

    Sinh học

    D420101

    Toán, Sinh, Hóa

    Công nghệ sinh học

    D420201

    Toán, Hóa và chọn 1 trong 2 môn: Lý, Sinh

    Sinh học ứng dụng

    D420203

    Toán, Hóa và chọn 1 trong 2 môn: Lý, Sinh

    Hóa học

    D440112

    Toán, Hóa và chọn 1 trong 2 môn: Lý, Sinh

    Khoa học môi trường

    D440301

    Toán, Hóa và chọn 1 trong 2 môn: Lý, Sinh

    Khoa học đất

    D440306

    Toán và chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Sinh, Tiếng Anh

    Toán ứng dụng

    D460112

    Toán, Lý, Hóa

    Khoa học máy tính

    D480101

    Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

    Truyền thông và mạng máy tính

    D480102

    Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

    Kỹ thuật phần mềm

    D480103

    Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

    Hệ thống thông tin

    D480104

    Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

    Công nghệ thông tin

    D480201

    Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

    Công nghệ kỹ thuật hóa học

    D510401

    Toán, Hóa, chọn 1 trong 2 môn: Lý, Sinh

    Quản lý công nghiệp

    D510601

    Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

    Kỹ thuật cơ khí

    D520103

    Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

    Kỹ thuật cơ - điện tử

    D520114

    Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

    Kỹ thuật điện, điện tử

    D520201

    Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

    Kỹ thuật điện tử, truyền thông

    D520207

    Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

    Kỹ thuật máy tính

    D520214

    Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

    D520216

    Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

    Kỹ thuật môi trường

    D520320

    Toán, Hóa, chọn 1 trong 3 môn: Lý, Sinh, Tiếng Anh

    Vật lý kỹ thuật

    D520401

    Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

    Công nghệ thực phẩm

    D540101

    Toán, Hóa, chọn 1 trong 2 môn: Lý, Sinh

    Công nghệ chế biến thủy sản

    D540105

    Toán, chọn 2 trong 3 môn: Lý, Hóa, Sinh

    Kỹ thuật công trình xây dựng

    D580201

    Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

    Kỹ thuật tài nguyên nước

    D580212

    Toán, Lý, chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Tiếng Anh

    Chăn nuôi

    D620105

    Toán, chọn 2 trong 3 môn: Lý, Hóa, Sinh

    Nông học

    D620109

    Toán, Sinh, Hóa

    Khoa học cây trồng

    D620110

    Toán, Sinh, chọn 1 trong 3 môn: Hóa, Lý, Tiếng Anh

    Bảo vệ thực vật

    D620112

    Toán, Sinh, Hóa

    Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

    D620113

    Toán, Hóa, chọn 1 trong 2 môn: Sinh, Ngoại ngữ

    Kinh tế nông nghiệp

    D620115

    Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hoá, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Phát triển nông thôn

    D620116

    Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Sinh, Tiếng Anh

    Lâm sinh

    D620205

    Toán, Lý và chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Sinh, Tiếng Anh

    Nuôi trồng thủy sản

    D620301

    Toán, chọn 2 trong 3 môn: Lý, Hóa, Sinh

    Bệnh học thủy sản

    D620302

    Toán, chọn 2 trong 3 môn: Lý, Hóa, Sinh

    Quản lý nguồn lợi thủy sản

    D620305

    Toán, chọn 2 trong 3 môn: Lý, Hóa, Sinh

    Thú y

    D640101

    Toán, Sinh và chọn 1 trong 2 môn: Hóa, Lý

    Quản lý tài nguyên và môi trường

    D850101

    Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Sinh, Tiếng Anh

    Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

    D850102

    Toán, chọn 2 trong 5 môn: Lý, Hoá, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Địa

    Quản lý đất đai

    D850103

    Toán, chọn 2 trong 4 môn: Lý, Hóa, Sinh, Tiếng Anh



    Nhắn tin cho tác giả
    Di Thanh Tuấn @ 13:34 11/10/2014
    Số lượt xem: 364
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến